Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
One-half
01
một nửa, phần nửa
an amount or portion that is exactly equal to one of two equal parts of a whole
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She inherited one-half of her grandfather's estate.
Cô ấy được thừa kế một nửa tài sản của ông nội.



























