Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
one-dimensional
01
một chiều, tuyến tính
existing or moving only in one direction or along a single line
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most one-dimensional
so sánh hơn
more one-dimensional
có thể phân cấp
Các ví dụ
A one-dimensional figure, like a line, has only length.
Một hình một chiều, như một đường thẳng, chỉ có chiều dài.
02
một chiều, đơn giản
limited to or characterized by a single dimension or aspect, typically implying a lack of complexity or depth



























