to omit
Pronunciation
/oʊˈmɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "omit"trong tiếng Anh

01

bỏ qua, loại trừ

to leave out or exclude something or someone, usually intentionally, from a list, text, or action
Transitive: to omit sth
to omit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
omit
ngôi thứ ba số ít
omits
hiện tại phân từ
omitting
quá khứ đơn
omitted
quá khứ phân từ
omitted
Các ví dụ
Please do not omit any important information when filling out the form.
Vui lòng không bỏ sót bất kỳ thông tin quan trọng nào khi điền vào biểu mẫu.
02

bỏ qua, bỏ sót

to fail to do something or leave it out
Transitive: to omit to do sth
Các ví dụ
He omitted to mention his previous job experience during the interview.
Anh ấy đã bỏ qua việc đề cập đến kinh nghiệm làm việc trước đây của mình trong cuộc phỏng vấn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng