Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Omeprazole
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
omeprazoles
Các ví dụ
Jenny takes omeprazole to ease her acid reflux symptoms.
Jenny uống omeprazole để làm dịu các triệu chứng trào ngược axit của cô ấy.



























