omelet
Pronunciation
/ˈɑmlɪt/
omelette
omlette
omlet

Định nghĩa và ý nghĩa của "omelet"trong tiếng Anh

Omelet
01

trứng ốp la

a dish that consists of eggs mixed together and cooked in a frying pan
omelet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
omelets
Các ví dụ
The chef prepared a gourmet omelet with smoked salmon, cream cheese, and fresh dill for the brunch menu.
Đầu bếp đã chuẩn bị một món trứng tráng thượng hạng với cá hồi xông khói, phô mai kem và thì là tươi cho thực đơn bữa ăn sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng