Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Author
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
authors
Các ví dụ
The author's latest novel topped the bestseller list, captivating readers with its gripping plot and memorable characters.
Cuốn tiểu thuyết mới nhất của tác giả đã đứng đầu danh sách bán chạy nhất, lôi cuốn độc giả với cốt truyện hấp dẫn và các nhân vật đáng nhớ.
02
tác giả, người sáng tạo
someone who originates or causes or initiates something
to author
01
viết, là tác giả của
to be the writer of a book, article, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
author
ngôi thứ ba số ít
authors
hiện tại phân từ
authoring
quá khứ đơn
authored
quá khứ phân từ
authored
Cây Từ Vựng
authorial
authorship
author



























