Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Old age
Các ví dụ
Emily 's love and care for her parents deepened as they entered old age, recognizing the importance of cherishing time together.
Tình yêu và sự chăm sóc của Emily dành cho bố mẹ cô sâu sắc hơn khi họ bước vào tuổi già, nhận ra tầm quan trọng của việc trân trọng thời gian bên nhau.
02
tuổi già, tuổi xế chiều
the state characterized by advanced age
Các ví dụ
John 's family provided support and assistance to him as he faced the challenges of old age, ensuring his comfort and well-being.
Gia đình của John đã cung cấp hỗ trợ và giúp đỡ cho anh ấy khi anh ấy đối mặt với những thách thức của tuổi già, đảm bảo sự thoải mái và hạnh phúc của anh ấy.



























