Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ogle
01
nhìn chằm chằm với sự ham muốn, liếc nhìn
to stare at someone or something with strong and often inappropriate interest or desire
Transitive: to ogle sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ogle
ngôi thứ ba số ít
ogles
hiện tại phân từ
ogling
quá khứ đơn
ogled
quá khứ phân từ
ogled
Các ví dụ
The lifeguard discreetly warned the beachgoers not to ogle the sunbathers.
Nhân viên cứu hộ đã kín đáo cảnh báo những người tắm biển không nên nhìn chằm chằm vào những người tắm nắng.



























