offside
Pronunciation
/ˈɔfsaɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "offside"trong tiếng Anh

Offside
01

việt vị, vị trí không hợp lệ

a rule violation where a player is positioned improperly, usually ahead of the ball or puck, in a way that is not allowed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
offsides
Các ví dụ
The team practiced avoiding offsides in training.
Đội đã luyện tập tránh việt vị trong buổi tập.
offside
01

việt vị, ở vị trí việt vị

illegally beyond a prescribed line or area or ahead of the ball or puck
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
01

việt vị, ở vị trí việt vị

illegally in advance of the ball or puck
thông tin ngữ pháp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng