oceanography
Pronunciation
/ˌoʊʃəˈnɑɡɹəfi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "oceanography"trong tiếng Anh

Oceanography
01

hải dương học, nghiên cứu khoa học về đại dương

the scientific study of the oceans, including their physical, chemical, biological, and geological aspects
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The field of oceanography relies on advanced technology such as satellites, underwater drones, and remote sensing to gather data from the world's oceans.
Lĩnh vực hải dương học dựa vào công nghệ tiên tiến như vệ tinh, drone dưới nước và cảm biến từ xa để thu thập dữ liệu từ các đại dương trên thế giới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng