Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
oceanic
01
đại dương, thuộc biển
associated with or occurring in the open ocean
Các ví dụ
Oceanic species, such as whales and dolphins, inhabit the open ocean.
Các loài đại dương, chẳng hạn như cá voi và cá heo, sinh sống ở đại dương mở.
02
đại dương, ngoài khơi
constituting or living in the open sea
03
đại dương, rộng lớn như đại dương
having the vast extent or degree characteristic of the ocean
Các ví dụ
The actor 's performance spanned an oceanic range of emotions, from joy to profound sadness.
Màn trình diễn của diễn viên trải dài một phạm vi cảm xúc đại dương, từ niềm vui đến nỗi buồn sâu sắc.
Oceanic
01
đại dương, ngữ hệ Đại Dương
an eastern subfamily of Malayo-Polynesian languages
Cây Từ Vựng
suboceanic
oceanic
ocean



























