occidental
Pronunciation
/ˌɑksəˈdɛnəɫ/, /ˌɑksəˈdɛntəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "occidental"trong tiếng Anh

Occidental
01

người phương Tây

a native inhabitant of the Occident
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
occidentals
02

occidental

an artificial language
occidental
01

phương Tây

related to the countries of the Western world, especially in terms of culture, society, or traditions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Occidental society often emphasizes individual rights and personal freedom.
Xã hội phương Tây thường nhấn mạnh đến quyền cá nhân và tự do cá nhân.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng