Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Obstruction
01
vật cản, sự tắc nghẽn
any structure that makes progress difficult
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obstructions
02
sự cản trở, sự tắc nghẽn
getting in someone's way
03
sự cản trở, sự tắc nghẽn
the act of obstructing
04
chướng ngại vật, rào cản
something immaterial that stands in the way and must be circumvented or surmounted
05
vật cản, sự tắc nghẽn
something that blocks or impedes movement on a road
Các ví dụ
He maneuvered around the road obstruction carefully.
Anh ấy cẩn thận lái xe vòng qua chướng ngại vật trên đường.
Cây Từ Vựng
obstructionism
obstructionist
obstruction
obstruct



























