obstruction
obs
ˈəbs
ēbs
truc
trʌk
trak
tion
ʃən
shēn
instructionconstructionreproductionconduction

Định nghĩa và ý nghĩa của "obstruction"trong tiếng Anh

Obstruction
01

vật cản, sự tắc nghẽn

any structure that makes progress difficult 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obstructions
02

sự cản trở, sự tắc nghẽn

getting in someone's way 
03

sự cản trở, sự tắc nghẽn

the act of obstructing 
04

chướng ngại vật, rào cản

something immaterial that stands in the way and must be circumvented or surmounted 
05

vật cản, sự tắc nghẽn

something that blocks or impedes movement on a road 
Các ví dụ
The fallen tree was an obstruction on the road. 

Cây đổ là một chướng ngại vật trên đường.

Cây Từ Vựng

obstructionism
obstructionist
obstruction
obstruct
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng