Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obsolescent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most obsolescent
so sánh hơn
more obsolescent
có thể phân cấp
Các ví dụ
In the face of digital advancement, printed newspapers risk becoming obsolete.
Trước sự tiến bộ của kỹ thuật số, báo in có nguy cơ trở nên lỗi thời.
Cây Từ Vựng
obsolescent
obsolesce



























