obsequy
ob
ˈɒb
ob
seq
sɪk
sik
uy
wi
vi

Định nghĩa và ý nghĩa của "obsequy"trong tiếng Anh

Obsequy
01

lễ tang, lễ mai táng

a ceremony held to honor and bury someone who has died 
obsequy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obsequies
Các ví dụ
The village gathered at the church for the blacksmith's obsequy. 

Làng tập trung tại nhà thờ để dự lễ tang của người thợ rèn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng