Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Obsequy
01
lễ tang, lễ mai táng
a ceremony held to honor and bury someone who has died
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obsequies
Các ví dụ
Rain fell softly as they carried the casket to the graveside obsequy.
Mưa rơi nhẹ nhàng khi họ mang quan tài đến lễ tang.
Cây Từ Vựng
obsequious
obsequy



























