obsequy
ob
əb
ēb
seq
ˈsɛk
sek
uy
wi
vi
/ɒbsˈɛkwɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "obsequy"trong tiếng Anh

Obsequy
01

lễ tang, lễ mai táng

a ceremony held to honor and bury someone who has died
obsequy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
obsequies
Các ví dụ
Rain fell softly as they carried the casket to the graveside obsequy.
Mưa rơi nhẹ nhàng khi họ mang quan tài đến lễ tang.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng