Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
obligatory
01
bắt buộc, cưỡng chế
necessary as a result of a rule or law
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The completion of safety training is obligatory for all new employees before they start work.
Việc hoàn thành khóa đào tạo an toàn là bắt buộc đối với tất cả nhân viên mới trước khi họ bắt đầu làm việc.
02
bắt buộc, theo thói quen
done out of routine or social expectation, often with little enthusiasm
Các ví dụ
He took the obligatory selfie before leaving the restaurant.
Anh ấy đã chụp bức selfie bắt buộc trước khi rời nhà hàng.
Cây Từ Vựng
nonobligatory
obligatorily
obligatory
oblige



























