Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to nuzzle
01
dũi bằng mõm, đánh hơi để tìm
to root out something with the snout
02
dụi đầu vào một cách âu yếm, tựa vào một cách trìu mến
to affectionately press or lean against someone or something
Intransitive
Các ví dụ
The friends nuzzle against each other for warmth during the camping trip.
Những người bạn cọ vào nhau để sưởi ấm trong chuyến đi cắm trại.
03
cọ nhẹ bằng mũi hoặc mặt, dụi đầu vào
to rub or touch something with the nose or face in a gentle way
Transitive
Intransitive



























