Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nun
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nuns
Các ví dụ
The nun devoted her life to prayer and service within the convent.
Nữ tu sĩ đã cống hiến cuộc đời mình cho cầu nguyện và phục vụ trong tu viện.
02
phao hình nón, phao đánh dấu hình nón
a buoy shaped roughly like a cone, used for navigation or marking channels
Các ví dụ
The boat passed carefully between two nuns in the harbor.
Con thuyền đã cẩn thận đi qua giữa hai phao trong bến cảng.
03
noun, noun
the fourteenth character in the Hebrew alphabet
Các ví dụ
The Hebrew word for faith begins with the letter nun.
Từ tiếng Do Thái chỉ đức tin bắt đầu bằng chữ cái nun.
04
Noun (thần Ai Cập), Noun (thần Ai Cập)
the Egyptian deity representing the primeval waters believed to exist before creation, considered the source of all life
Các ví dụ
Nun was depicted as a vast, watery abyss in Egyptian mythology.
Nun được miêu tả như một vực thẳm nước rộng lớn trong thần thoại Ai Cập.
Cây Từ Vựng
nunnery
nun



























