to nullify
Pronunciation
/ˈnəɫəˌfaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nullify"trong tiếng Anh

to nullify
01

hủy bỏ, vô hiệu hóa

to legally invalidate an agreement, decision, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
nullify
ngôi thứ ba số ít
nullifies
hiện tại phân từ
nullifying
quá khứ đơn
nullified
quá khứ phân từ
nullified
Các ví dụ
They sought to nullify the decision based on procedural errors.
Họ tìm cách hủy bỏ quyết định dựa trên các lỗi thủ tục.
02

hủy bỏ, vô hiệu hóa

make ineffective by counterbalancing the effect of
03

hủy bỏ, vô hiệu hóa

to counteract or neutralize the intended or anticipated effect of something
Các ví dụ
Stricter background checks for guns may nullify some mass shooters' ability to obtain firearms legally.
Kiểm tra lý lịch chặt chẽ hơn đối với súng có thể vô hiệu hóa khả năng một số kẻ bắn súng hàng loạt có được súng hợp pháp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng