notch
notch
nɑʧ
naach
/nˈɒt‍ʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "notch"trong tiếng Anh

to notch
01

khắc rãnh, tạo khía

to cut a V-shaped groove or mark into something
Transitive: to notch a surface | to notch a mark on a surface
to notch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
notch
ngôi thứ ba số ít
notches
hiện tại phân từ
notching
quá khứ đơn
notched
quá khứ phân từ
notched
Các ví dụ
The stonemason skillfully notches the stone to create a decorative pattern.
Người thợ đá khéo léo tạo rãnh vào đá để tạo ra hoa văn trang trí.
02

khắc, đánh dấu

to make a small cut or indentation in a surface to mark or record something
Transitive: to notch a record on a surface
Các ví dụ
The farmers notch the harvested crops on their barn door.
Những người nông dân khắc dấu vụ mùa thu hoạch trên cửa kho của họ.
03

đạt được, giành được

to successfully get or achieve something
Transitive: to notch an achievement
Các ví dụ
Despite initial setbacks, the entrepreneur notched a significant investment for her startup.
Bất chấp những thất bại ban đầu, nữ doanh nhân đã đạt được một khoản đầu tư đáng kể cho startup của mình.
01

vết khía, vết lõm hình chữ V

a V-shaped indentation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
notches
02

vết khía, vết cắt nhỏ

a small cut
03

vết khía, rãnh

a V-shaped or U-shaped indentation carved or scratched into a surface
04

đèo, khe núi

the location in a range of mountains of a geological formation that is lower than the surrounding peaks
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng