Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nostrum
01
nostrum, phương thuốc lang băm
a questionable or unproven remedy or treatment, often sold with exaggerated claims of effectiveness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nostrums
Các ví dụ
The traveling salesman touted his miracle nostrum as a cure for all ailments, promising instant relief to anyone who purchased it.
Người bán hàng rong đã quảng cáo nostrum thần kỳ của mình như một phương thuốc chữa bách bệnh, hứa hẹn sự giải tỏa tức thì cho bất cứ ai mua nó.
02
thuốc trị bách bệnh, liều thuốc vạn năng
a theoretical or legendary medicine believed to cure every disease
Các ví dụ
Alchemists spent decades searching for a nostrum that could heal all ailments.
Các nhà giả kim đã dành hàng thập kỷ để tìm kiếm một nostrum có thể chữa lành mọi bệnh tật.



























