Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nostalgic
01
hoài niệm, gợi nhớ
bringing back fond memories of the past, often with a sense of longing or affection
Các ví dụ
The nostalgic smell of freshly baked cookies brought back memories of baking with grandma.
Mùi hoài niệm của bánh quy mới nướng đã gợi lại những kỷ niệm nướng bánh cùng bà.
Nostalgic
01
người hoài cổ, người nhớ nhung quá khứ
a person who longs for or finds deep emotional value in the past, especially from personal memories or earlier times
Các ví dụ
He 's a true nostalgic who prefers handwritten letters to emails.
Anh ấy là một người hoài cổ thực sự, thích thư viết tay hơn email.
Cây Từ Vựng
nostalgic
nostalg



























