Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nostalgia
01
hoài niệm, nỗi nhớ
a warm and wistful emotion of longing or missing past experiences and cherished memories
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The smell of freshly baked cookies filled her with nostalgia for her grandmother's kitchen.
Mùi bánh quy mới nướng khiến cô tràn ngập nỗi nhớ nhà bếp của bà mình.



























