nostalgia
Pronunciation
/nɔˈstæɫdʒə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nostalgia"trong tiếng Anh

Nostalgia
01

hoài niệm, nỗi nhớ

a warm and wistful emotion of longing or missing past experiences and cherished memories
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He felt a deep nostalgia as he flipped through the faded photographs of his college years.
Anh ấy cảm thấy một nỗi nhớ nhung sâu sắc khi lật giở những tấm ảnh phai màu của thời đại học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng