nostalgia
nos
ˈnɒs
nos
tal
tæl
tāl
gia
ʤə
chiralgiamastalgiametralgianeuralgia

Định nghĩa và ý nghĩa của "nostalgia"trong tiếng Anh

Nostalgia
01

hoài niệm, nỗi nhớ

a warm and wistful emotion of longing or missing past experiences and cherished memories 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The smell of freshly baked cookies filled her with nostalgia for her grandmother's kitchen. 

Mùi bánh quy mới nướng khiến cô tràn ngập nỗi nhớ nhà bếp của bà mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng