Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
North Pole
01
Bắc Cực, cực Bắc
the most northern part of the earth
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
The North Pole experiences six months of daylight followed by six months of darkness.
Bắc Cực trải qua sáu tháng ánh sáng ban ngày tiếp theo là sáu tháng bóng tối.



























