north pole
north
nɔ:θ
nawth
pole
pəʊl
pewl

Định nghĩa và ý nghĩa của "North Pole"trong tiếng Anh

North Pole
01

Bắc Cực, cực Bắc

the most northern part of the earth 
North Pole definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
Các ví dụ
Explorers have long been fascinated by the mysteries of the North Pole. 

Các nhà thám hiểm từ lâu đã bị mê hoặc bởi những bí ẩn của Bắc Cực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng