Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Normalization
01
sự bình thường hóa, sự tiêu chuẩn hóa
the process of making something conform to a standard, typical state, or accepted norm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
The normalization of trade relations helped stabilize the economy.
Việc bình thường hóa quan hệ thương mại đã giúp ổn định nền kinh tế.
LanGeek



























