normalization
Pronunciation
/ˌnɔɹməɫɪˈzeɪʃən/
normalisation

Định nghĩa và ý nghĩa của "normalization"trong tiếng Anh

Normalization
01

sự bình thường hóa, sự tiêu chuẩn hóa

the process of making something conform to a standard, typical state, or accepted norm
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He studied the normalization of data in statistical analysis.
Ông đã nghiên cứu chuẩn hóa dữ liệu trong phân tích thống kê.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng