Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nonsense
01
Vô lý, Nhảm nhí
used to express disagreement, disbelief, or rejection of a statement, claim, or idea
Các ví dụ
Nonsense, Dragons do n't exist.
Vô lý, rồng không tồn tại.
Nonsense
01
vô nghĩa, chuyện vớ vẩn
a message that seems to convey no meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
đồ trang trí không có giá trị lớn, đồ lặt vặt
ornamental objects of no great value
nonsense
01
vô lý, vô nghĩa
lacking in logic, coherence, meaning, or rationality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nonsense
so sánh hơn
more nonsense
có thể phân cấp
Các ví dụ
The book was filled with nonsense ideas.
Cuốn sách chứa đầy những ý tưởng vô nghĩa.



























