Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
non-native
01
không bản địa, không phải người bản xứ
not being or composed of aborigines
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02
không bản địa, ngoại lai
of persons born in another area or country than that lived in
03
không bản địa, ngoại lai
(of plants or animals) not originally from the region or environment where they are found, often introduced from other areas
Các ví dụ
The garden is filled with non-native plants that thrive in this climate.
Khu vườn tràn ngập những cây không bản địa phát triển mạnh trong khí hậu này.



























