non-intervention
non
nɑ:n
naan
in
ɪn
in
ter
tɜr
tēr
ven
vɛn
ven
tion
ʃən
shēn
/nˈɒnˌɪntəvˈɛnʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "non-intervention"trong tiếng Anh

Non-intervention
01

không can thiệp, chính sách không can thiệp

a policy of not getting involved in the conflicts or affairs of other countries
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many citizens supported non-intervention to avoid war.
Nhiều công dân ủng hộ chính sách không can thiệp để tránh chiến tranh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng