non-finite
non
nɒn
non
fi
faɪ
fai
nite
naɪt
nait
nonfinite

Định nghĩa và ý nghĩa của "non-finite"trong tiếng Anh

non-finite
01

không hữu hạn, nguyên thể

(of verbs) not showing tense, person, or number, and not able to act as the main verb in a sentence 

infinite

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
"Running" in "She enjoys running" is a non-finite verb. 

“Chạy” trong “Cô ấy thích chạy” là một động từ không hữu hạn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng