Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nominative
01
danh cách, cách danh từ
a grammatical case used for the subject of a sentence or clause
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nominatives
Các ví dụ
The nominative in Russian marks the subject of a sentence or clause.
Danh cách trong tiếng Nga đánh dấu chủ ngữ của câu hoặc mệnh đề.
nominative
01
danh cách, liên quan đến danh cách
(in the grammar of some languages) connected with or denoting a case of nouns, pronouns or adjectives when they are the subject of the verb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02
được đề cử, được bổ nhiệm bằng đề cử
appointed by nomination
03
danh nghĩa, được đặt tên
named; bearing the name of a specific person



























