nominal
no
ˈnɒ
no
mi
mi
nal
nəl
nēl
abdominalphenomenal

Định nghĩa và ý nghĩa của "nominal"trong tiếng Anh

nominal
01

danh nghĩa, liên quan đến tên

describing something that is related to or associated with a name 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company's logo prominently featured the nominal signature of its founder. 

Logo của công ty nổi bật với chữ ký danh nghĩa của người sáng lập.

02

tượng trưng, không đáng kể

insignificantly small; a matter of form only (`tokenish' is informal) 
03

danh nghĩa, theo danh nghĩa

of, relating to, or characteristic of an amount that is not adjusted for inflation 
04

danh từ

pertaining to a noun or to a word group that functions as a noun 
05

danh nghĩa, chỉ tồn tại trên danh nghĩa

existing in name only 
06

danh nghĩa, eponym

suggesting that something is named after a particular person 
Các ví dụ
The historical landmark was officially designated with the nominal title "Washington House" due to its connection to the first president. 

Di tích lịch sử đã được chính thức chỉ định với danh hiệu danh nghĩa "Nhà Washington" do mối liên hệ của nó với tổng thống đầu tiên.

Nominal
01

danh từ, cụm danh từ

a phrase that can function as the subject or object of a verb 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nominals
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng