Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nomad
01
người du mục, kẻ lang thang
a person or group that moves from place to place, usually in search of food, water, or pasture, rather than living permanently in one location
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nomads
Các ví dụ
Nomads set up temporary camps along the river.
Người du mục dựng lên các trại tạm thời dọc theo con sông.
Cây Từ Vựng
nomadic
nomad



























