Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to nickname
01
đặt biệt danh, gán cho biệt danh
to give someone or something a different name, often to show affection or emphasize a particular trait
Complex Transitive: to nickname sb/sth sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
nickname
ngôi thứ ba số ít
nicknames
hiện tại phân từ
nicknaming
quá khứ đơn
nicknamed
quá khứ phân từ
nicknamed
Các ví dụ
The talented basketball player was nicknamed " The Wizard " for his extraordinary skills on the court.
Cầu thủ bóng rổ tài năng được đặt biệt danh là "Phù thủy" nhờ kỹ năng phi thường trên sân.
Nickname
01
biệt danh, tên gọi thân mật
a familiar or humorous name given to someone that is connected with their real name, appearance, or with something they have done
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
nicknames
Các ví dụ
They nicknamed him " Bear " because of his large frame and gentle nature.
Họ biệt danh anh ấy là "Gấu" vì dáng người to lớn và tính cách dịu dàng của anh ấy.
02
biệt danh, tên gọi
a descriptive name for a place or thing
Cây Từ Vựng
nickname
nick
name



























