neutral
neut
ˈnju:t
nyoot
ral
rəl
rēl
neural

Định nghĩa và ý nghĩa của "neutral"trong tiếng Anh

neutral
01

trung lập, không thiên vị

not favoring either side in a conflict, competition, debate, etc. 
neutral definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most neutral
so sánh hơn
more neutral
có thể phân cấp
Các ví dụ
It’s important to keep a neutral tone when discussing sensitive topics. 

Điều quan trọng là giữ một giọng điệu trung lập khi thảo luận các chủ đề nhạy cảm.

02

trung tính, không màu

lacking color or hue 
neutral definition and meaning
Các ví dụ
Beige is a neutral color that matches many tones. 

Màu be là một màu trung tính phù hợp với nhiều tông màu.

03

trung lập, không thiên vị

lacking personal preference or bias 
Các ví dụ
He remained neutral when asked which movie to watch. 

Anh ấy vẫn trung lập khi được hỏi nên xem phim nào.

04

trung tính, không hoạt động

showing limited chemical reactivity 
Các ví dụ
Water is generally neutral in chemical reactions. 

Nước thường trung tính trong các phản ứng hóa học.

05

trung tính, thông thường

plain, ordinary, or without any special or noticeable features 
Các ví dụ
The room was painted a neutral beige, making it easy to decorate. 

Căn phòng được sơn màu be trung tính, giúp việc trang trí dễ dàng hơn.

06

trung tính, trung tính về điện

carrying neither a positive nor negative electric charge 
Các ví dụ
Atoms are neutral when they have equal numbers of protons and electrons. 

Các nguyên tử trung hòa khi chúng có số lượng proton và electron bằng nhau.

Neutral
01

trung lập, bên trung lập

a person or entity that does not support or take sides in a conflict, war, or dispute 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
neutrals
Các ví dụ
Switzerland has long been known as a neutral in international conflicts. 

Thụy Sĩ từ lâu đã được biết đến như một trung lập trong các cuộc xung đột quốc tế.

02

số mo, trung tính

the gear position in which a vehicle's engine is disengaged from the wheels, allowing it to roll freely 
Các ví dụ
When you park on a slope, it's important to put the car in neutral to prevent strain on the transmission. 

Khi bạn đỗ xe trên dốc, quan trọng là phải để xe ở số mo để tránh căng thẳng cho hộp số.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng