neurosis
Pronunciation
/nʊˈɹoʊsəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "neurosis"trong tiếng Anh

Neurosis
01

chứng loạn thần kinh, rối loạn thần kinh

a mental condition that is not caused by organic disease in which one is constantly anxious, worried, and stressed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
neuroses
Các ví dụ
Cognitive-behavioral therapy ( CBT ) is a common treatment for neurosis, helping individuals reframe negative thought patterns and reduce anxiety.
Liệu pháp nhận thức-hành vi (CBT) là một phương pháp điều trị phổ biến cho chứng loạn thần kinh, giúp cá nhân tái cấu trúc các mẫu suy nghĩ tiêu cực và giảm lo âu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng