neurophysiology
Pronunciation
/nˌʊɹɹəfˌɪzɪˈɑːlədʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "neurophysiology"trong tiếng Anh

Neurophysiology
01

sinh lý học thần kinh, sinh lý hệ thần kinh

the branch of physiology concerning with the functioning of the nervous system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In her neurophysiology lab, Dr. Smith conducts experiments to investigate the electrical properties of neurons and synapses.
Trong phòng thí nghiệm sinh lý thần kinh của mình, Tiến sĩ Smith tiến hành các thí nghiệm để điều tra các tính chất điện của tế bào thần kinh và khớp thần kinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng