Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
neural
01
thần kinh, nơ-ron
regarding neurons, which are the basic building blocks of the nervous system
Các ví dụ
Neural pathways in the brain facilitate communication between neurons.
Các con đường thần kinh trong não tạo điều kiện giao tiếp giữa các tế bào thần kinh.
Các ví dụ
Neural responses to stress can affect heart rate and breathing.
Phản ứng thần kinh với căng thẳng có thể ảnh hưởng đến nhịp tim và hơi thở.



























