nether
nether
'nɛðə
nedhē
neithernoether

Định nghĩa và ý nghĩa của "nether"trong tiếng Anh

01

thấp hơn, dưới

lower 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02

dưới, ngầm

dwelling beneath the surface of the earth 
03

dưới, thấp hơn

situated down, lower, or beneath something else 
Các ví dụ
They explored the nether regions of the ancient caves. 

Họ đã khám phá các vùng dưới của những hang động cổ xưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng