neoliberal
neo
ˌni:əʊ
niew
li
ˈlɪ
li
be
ral
rəl
rēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "neoliberal"trong tiếng Anh

neoliberal
01

tân tự do, chủ nghĩa tân tự do

supporting free markets, economic growth, and traditional liberal values 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The government adopted a neoliberal approach to reform. 

Chính phủ đã áp dụng cách tiếp cận tân tự do để cải cách.

Neoliberal
01

tân tự do, người tự do theo chủ nghĩa tân tự do

a liberal who subscribes to neoliberalism 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
neoliberals
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng