neoliberal
neo
ˌnioʊ
niow
li
ˈlɪ
li
be
ral
rəl
rēl
/nˈiːə‍ʊlˌɪbəɹə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "neoliberal"trong tiếng Anh

neoliberal
01

tân tự do, chủ nghĩa tân tự do

supporting free markets, economic growth, and traditional liberal values
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Many countries followed neoliberal economic strategies in the 1990s.
Nhiều quốc gia đã theo đuổi các chiến lược kinh tế tân tự do vào những năm 1990.
Neoliberal
01

tân tự do, người tự do theo chủ nghĩa tân tự do

a liberal who subscribes to neoliberalism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
neoliberals
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng