neoliberalism
neo
ˈni:əʊ
niew
li
ˌlɪ
li
be
ra
li
li
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "neoliberalism"trong tiếng Anh

Neoliberalism
01

chủ nghĩa tân tự do, chủ nghĩa tân tự do

a political belief that combines liberal values with a focus on free markets and economic growth 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Neoliberalism shaped global economic policies in the 1980s. 

Chủ nghĩa tân tự do đã định hình các chính sách kinh tế toàn cầu trong những năm 1980.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng