nectarous
nec
ˈnɛk
nek
ta
rous
rəs
rēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "nectarous"trong tiếng Anh

nectarous
01

ngọt ngào, ngon ngọt

having a deliciously sweet and pleasant taste 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most nectarous
so sánh hơn
more nectarous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ripe mangoes were nectarous, dripping with sweetness and bursting with flavor. 

Những quả xoài chín ngọt ngào như mật, nhỏ giọt ngọt ngào và bùng nổ hương vị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng