necropolis
nec
ˈnɪk
nik
ro
ro
po
lis
lɪs
lis
metropolismegalopolisacropolis

Định nghĩa và ý nghĩa của "necropolis"trong tiếng Anh

Necropolis
01

khu nghĩa địa lớn, nghĩa trang cổ

a large cemetery or burial ground, often located in an old city or town 
necropolis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
necropolises
Các ví dụ
Exploring the sprawling necropolis, archaeologists discovered ancient artifacts and beautifully crafted sarcophagi. 

Khám phá khu nghĩa địa rộng lớn, các nhà khảo cổ đã phát hiện ra các hiện vật cổ xưa và những chiếc quách được chế tác đẹp mắt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng