Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Necromancy
01
thuật gọi hồn, phép giao tiếp với người chết
the practice of summoning or communicating with the dead, especially to predict the future
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Legends tell of a sorcerer who practiced necromancy to learn secrets from the dead.
Truyền thuyết kể về một pháp sư đã thực hành thuật gọi hồn để học bí mật từ người chết.
02
thuật gọi hồn, phép gọi hồn
the use of magical spells or rituals that invoke occult forces or evil spirits to create unnatural effects
Các ví dụ
The cult practiced necromancy to curse their enemies.
Giáo phái này thực hành thuật gọi hồn để nguyền rủa kẻ thù của họ.



























