necessitous
ne
ni
ce
ˈsɛ
se
ssi
si
tous
təs
tēs
introituspeeressacetouscirrus

Định nghĩa và ý nghĩa của "necessitous"trong tiếng Anh

necessitous
01

túng thiếu, nghèo khó

lacking basic necessities due to poverty 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most necessitous
so sánh hơn
more necessitous
có thể phân cấp
lĩnh vực
poverty, condition, society
Các ví dụ
The shelter provided aid for necessitous families in the area. 

Nơi trú ẩn đã cung cấp viện trợ cho các gia đình túng thiếu trong khu vực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng