Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
necessitous
01
túng thiếu, nghèo khó
lacking basic necessities due to poverty
Các ví dụ
A fund was set up to support necessitous students with tuition and supplies.
Một quỹ đã được thành lập để hỗ trợ sinh viên túng thiếu với học phí và đồ dùng.



























