Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Nebbish
01
người yếu đuối, người nhút nhát
a weak, timid, or ineffectual person who lacks confidence or assertiveness
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
nebbishes
Các ví dụ
The nebbish stood in the corner the entire party without talking to anyone.
Nebbish đứng trong góc suốt buổi tiệc mà không nói chuyện với ai.



























