naturally
natu
ˈnæʧ
nāch
ra
lly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "naturally"trong tiếng Anh

naturally
01

Tự nhiên, Tất nhiên

in accordance with what is logical, typical, or expected 
naturally definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Naturally, I hoped for the best. 

Đương nhiên, tôi hy vọng điều tốt nhất.

02

một cách tự nhiên, theo tự nhiên

according to nature; by natural means; without artificial help 
03

một cách tự nhiên, tự nhiên

in a manner that is consistent with the characteristics or inherent tendencies of something 
Các ví dụ
Cats naturally groom themselves by licking their fur with their tongues. 

Mèo tự nhiên chải chuốt bản thân bằng cách liếm lông của chúng bằng lưỡi.

04

một cách tự nhiên, bình thường

in a natural or normal manner 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng