native speaker
na
ˈneɪ
nei
tive
tɪv
tiv
spea
spi:
spi
ker

Định nghĩa và ý nghĩa của "native speaker"trong tiếng Anh

Native speaker
01

người bản ngữ, người nói tiếng mẹ đẻ

someone who has learned a language as their first language, and not as a foreign language 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
native speakers
Các ví dụ
As a native speaker of French, she could easily navigate the nuances of the language. 

Là một người bản ngữ tiếng Pháp, cô ấy có thể dễ dàng hiểu được những sắc thái của ngôn ngữ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng