narrow escape
na
ˈnæ
rrow
rəʊ
rew
es
ɪs
is
cape
keɪp
keip

Định nghĩa và ý nghĩa của "narrow escape"trong tiếng Anh

Narrow escape
01

thoát hiểm trong gang tấc, cuộc trốn thoát hẹp

a situation that almost leads to danger or trouble 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
narrow escapes
Các ví dụ
The driver had a narrow escape when the brakes failed, narrowly avoiding a collision. 

Tài xế đã có một thoát hiểm trong gang tấc khi phanh hỏng, suýt nữa thì tránh được va chạm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng